Thông số kỹ thuật của PBT GF50 (Giá trị ước tính điển hình)
| Tài sản | Giá trị | Tiêu chuẩn thử nghiệm |
|---|---|---|
| Nội dung sợi thủy tinh | 50% | Tiêu chuẩn ISO 1172 |
| Độ bền kéo | 150 – 170 MPa | ISO 527 |
| Hệ số uốn | 13.000 – 16.000 MPa | ISO 178 |
| Độ bền va đập có rãnh | 6 – 8 kJ/m² | ISO 180 |
| HDT @1,8 MPa | 220 – 230 °C | ISO 75 |
| Chỉ số theo dõi so sánh (CTI) | 500 V | Tiêu chuẩn IEC 60112 |
Bảng so sánh hiệu suất dòng sản phẩm PBT GF (Giá trị ước tính điển hình)
| Tài sản | PBT GF10 | PBT GF15 | PBT GF20 | PBT GF30 | PBT GF40 | PBT GF50 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội dung sợi thủy tinh | 10% | 15% | 20% | 30% | 40% | 50% |
| Độ bền kéo | 70 – 85 MPa | 85 – 100 MPa | 100 – 120 MPa | 120 – 140 MPa | 135 – 155 MPa | 150 – 170 MPa |
| Hệ số uốn | 5.000 – 6.500 MPa | 6.500 – 7.800 MPa | 7.500 – 9.000 MPa | 9.000 – 11.000 MPa | 11.000 – 13.000 MPa | 13.000 – 16.000 MPa |
| Độ bền va đập có rãnh | 5 – 7 kJ/m² | 5,5 – 7,5 kJ/m² | 6 – 8 kJ/m² | 7 – 9 kJ/m² | 6,5 – 8,5 kJ/m² | 6 – 8 kJ/m² |
| HDT @1,8 MPa | 180 – 195 °C | 190 – 205 °C | 200 – 210 °C | 210 – 220 °C | 215 – 225 °C | 220 – 230 °C |
| CTI (Chỉ số theo dõi so sánh) | 600 V | 600 V | 575 V | 550 V | 525 V | 500 V |
| Hồ sơ chính | Độ cứng hiệu quả về chi phí và chu kỳ nhanh | Mức giá cân đối dành cho các linh kiện kỹ thuật | Độ chính xác cao và bề mặt hoàn thiện tuyệt vời | Sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền, khả năng tản nhiệt và hệ thống điện | Độ cứng cao cho các bộ phận kết cấu đòi hỏi khắt khe | Độ cứng tối đa cho vật liệu thay thế kim loại |
Những ưu điểm chính của PBT GF50
✅ Đỉnh cao của độ cứng và sức mạnh: Đại diện cho các tính chất cơ học cao nhất có thể đạt được trong dòng sản phẩm PBT GF, mang lại độ cứng và độ bền kéo gần như kim loại, đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất về kết cấu.
✅ Hiệu suất tản nhiệt và độ ổn định tối ưu: Cung cấp nhiệt độ uốn cong do nhiệt cao nhất và khả năng chống lão hóa do nhiệt vượt trội, đảm bảo tính toàn vẹn về hiệu suất ngay cả ở giới hạn trên của dải nhiệt độ hoạt động của vật liệu.
✅ Được thiết kế để thay thế các chi tiết kim loại: Sản phẩm này sở hữu tỷ lệ cường độ trên trọng lượng vượt trội, khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu để thay thế kim loại trong các ứng dụng mà việc giảm trọng lượng, khả năng chống ăn mòn và hình dạng phức tạp là những yếu tố then chốt.
Ứng dụng trong ngành:

Khám phá chi tiết dòng sản phẩm sợi thủy tinh PBT
Nhấp vào các liên kết bên dưới để xem thông tin kỹ thuật chi tiết, ưu điểm nổi bật và thông tin ứng dụng cho từng loại sản phẩm cụ thể.
| Hạng | Phù hợp nhất cho | Tổng quan | Chi tiết đầy đủ |
|---|---|---|---|
| PBT GF10 | Giải pháp hiệu quả về chi phí để nâng cao độ cứng, độ ổn định kích thước và tốc độ cho các linh kiện điện tử. | Loại nhựa GF dễ sử dụng nhất, mang lại thời gian chu kỳ nhanh hơn, độ cứng cao hơn và khả năng cách điện tuyệt vời so với nhựa PBT không chứa chất độn. | Xem bảng dữ liệu đầy đủ của PBT GF10 → |
| PBT GF20 | Các bộ phận kết cấu có độ chính xác cao, đòi hỏi tính ổn định, bề mặt nhẵn mịn và tính chất điện tốt. | Một sản phẩm có hiệu suất cân bằng, nổi trội về độ chính xác kích thước, chất lượng bề mặt và các đặc tính cơ học vững chắc, phù hợp cho các bộ phận kỹ thuật. | Xem bảng dữ liệu đầy đủ của PBT GF20 → |
| PBT GF30 | Các bộ phận có độ bền cao phải chịu tác động của nhiệt và cơ học, đồng thời đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về điện. | Tiêu chuẩn hàng đầu trong ngành, mang lại sự cân bằng tối ưu giữa độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt và các tính chất điện môi ổn định. | Xem bảng dữ liệu đầy đủ của PBT GF30 → |
| PBT GF40 | Các ứng dụng yêu cầu độ cứng cực cao và khả năng chịu tải lớn, trong đó độ trượt tối thiểu và độ ổn định kích thước tối đa là yếu tố then chốt. | Được thiết kế để đảm bảo độ cứng tối đa và độ ổn định kích thước lâu dài khi chịu tải liên tục, ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao. | Xem bảng dữ liệu đầy đủ của PBT GF40 → |
| PBT GF50 | Hiệu suất cơ học tối đa cho việc thay thế kim loại trong các ứng dụng điện và kết cấu đòi hỏi khắt khe. | Loại cao cấp nhất, mang lại độ bền, độ cứng và khả năng chịu nhiệt tối ưu cho các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi khắt khe nhất. | Xem bảng dữ liệu đầy đủ của PBT GF50 → |
Đẩy mạnh sự đổi mới trong các ngành công nghiệp
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng chính |
|---|---|
| Ô tô | Nắp động cơ, ống nạp, giá đỡ kết cấu, vỏ cảm biến, đầu nối. Khám phá Ứng dụng trong Ngành Ô tô → |
| Điện & Điện tử | Cầu dao, công tắc, vỏ kết nối, các bộ phận cách điện. Khám phá các giải pháp E&E → |
| Thiết bị công nghiệp | Bánh răng, ổ trục, vỏ máy, con lăn, các bộ phận cơ khí. Xem Ứng dụng công nghiệp → |

Làm thế nào để chọn đúng loại PBT GF?
Nói một cách đơn giản:
Để nâng cao độ cứng, độ ổn định kích thước và rút ngắn thời gian chu kỳ một cách hiệu quả về chi phí đối với vỏ thiết bị điện, đầu nối hoặc các bộ phận kết cấu cơ bản, hãy xem xét PBT GF10.
Để đạt được sự cân bằng tối ưu giữa độ bền, độ chính xác, độ nhẵn bề mặt và các tính chất điện tuyệt vời Đối với các linh kiện kỹ thuật đòi hỏi độ chính xác cao như bánh răng, cảm biến ô tô hoặc đầu nối chất lượng cao, hãy chọn PBT GF30. Đây là tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất cho hầu hết các ứng dụng điện trong kết cấu.
Để đạt được độ cứng, độ bền và độ ổn định kích thước lâu dài tối ưu khi chịu tải trọng liên tục cao và nhiệt độ cao trong các ứng dụng thay thế kim loại hoặc kết cấu chịu tải trọng lớn, hãy cân nhắc PBT GF50.
Không chắc chắn loại nào phù hợp nhất cho phần của bạn? Hãy mô tả ứng dụng của bạn cho các kỹ sư của chúng tôi để nhận được lời khuyên được tùy chỉnh: https://nylonplastic.com/contact/
Tại sao nên chọn chúng tôi?


Câu hỏi thường gặp về PBT GF50
Câu hỏi 1: Điều gì khiến PBT GF50 trở thành lựa chọn ‘cao cấp‘?
PBT GF50 là sự lựa chọn hàng đầu vì nó mang lại độ cứng tối đa tuyệt đối, độ bền kéo và khả năng chịu nhiệt có thể đạt được nhờ gia cố sợi thủy tinh trong ma trận PBT. Vật liệu này được chỉ định cho các ứng dụng mà các tính chất này là yếu tố quyết định chính trong thiết kế và chi phí vật liệu chỉ là yếu tố thứ yếu so với hiệu suất.
Câu hỏi 2: PBT GF50 có thể thay thế kẽm hoặc nhôm đúc áp lực trong các bộ phận kết cấu không?
Đúng vậy, trong nhiều trường hợp. PBT GF50 mang lại có tỷ lệ cường độ trên trọng lượng tốt, không bị ăn mòn và có thể đúc thành các hình dạng phức tạp chỉ trong một bước. Đây là vật liệu lý tưởng để thay thế kim loại trong các bộ phận như vỏ, giá đỡ và cần gạt, đặc biệt khi việc giảm trọng lượng, hợp nhất các bộ phận hoặc cách điện là những lợi ích bổ sung.
Câu hỏi 3: Những thách thức chính trong quá trình gia công vật liệu PBT GF50 là gì?
Việc xử lý PBT GF50 đòi hỏi phải có chuyên môn để kiểm soát độ nhớt cao và tính mài mòn của nó: Dòng chảy: Yêu cầu áp suất phun mạnh và hệ thống cấp liệu được thiết kế phù hợp. Mặc: Yêu cầu phải sử dụng thép công cụ có độ bền cao hoặc thép công cụ chuyên dụng. Sấy khô: Điều này rất quan trọng và cần được thực hiện một cách kỹ lưỡng để ngăn chặn quá trình thủy phân, vốn có thể làm suy giảm nghiêm trọng các tính chất cơ học. Chúng tôi khuyến nghị nên hợp tác với một nhà cung cấp vật liệu có kinh nghiệm.









